rempiler

ngoại động từ
  1. chống lên lại
nội động từ
  1. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) đăng thêm khóa nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rempiler
Le soldat décide de rempiler pour une nouvelle période de service.