replete

/ri'pli:t/
tính từ
  1. đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy
    • replete with food
      no đẫy, no ứ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

replete
The museum's exhibit is replete with ancient artifacts.