instinct

/in'stiɳkt/
danh từ
  1. bản năng
    • by (from) instinct
      theo bản năng
  2. thiên hướng, năng khiếu
  3. tài khéo léo tự nhiên
tính từ
  1. đầy
    • instinct with life
      đầy sức sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "instinct"

instinct
The mother bird's instinct is to protect her nest.