satiate

/'seiʃieit/
tính từ
  1. no, chán ngấy, thoả mãn
ngoại động từ
  1. (như) sate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "satiate"

Từ có nhắc đến "satiate"

satiate
The child felt satiate after the large meal.