fill

/fil/
Học thuật
Thân thiện
fill

The child uses the bucket to fill the sandcastle mold at the beach.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm đầy, chứa đầy: Hành động đưa một lượng vật chất vào một không gian hoặc vật chứa cho đến khi không còn chỗ trống.
    • Lấp đầy, chiếm đầy: Hành động chiếm hết một không gian, một khoảng trống hoặc một khoảng thời gian.
    • Đáp ứng, thoả mãn: Hành động làm cho một nhu cầu, điều kiện hoặc mong muốn được đáp ứng đầy đủ.
    • Bổ nhiệm, điền vào: Hành động đặt một người vào một vị trí, chức vụ hoặc điền thông tin vào một chỗ trống trong biểu mẫu.
  2. Danh từ:

    • Vật liệu để lấp đầy: Vật chất được dùng để lấp đầy một khoảng trống hoặc hố.
    • Lượng đầy đủ, sự no nê: Một lượng vừa đủ để làm đầy hoặc thoả mãn hoàn toàn, thường liên quan đến ăn uống hoặc trải nghiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Please fill this glass with water. (Làm ơn rót đầy nước vào ly này.)
    • The music filled the entire room. (Âm nhạc tràn ngập cả căn phòng.)
    • This job will fill all your requirements. (Công việc này sẽ đáp ứng mọi yêu cầu của bạn.)
    • We need to fill the vacant position soon. (Chúng ta cần bổ nhiệm người vào vị trí còn trống sớm.)
  • Danh từ:

    • They used sand as fill for the foundation. (Họ dùng cát làm vật liệu lấp cho móng.)
    • After the big meal, I had my fill. (Sau bữa ăn thịnh soạn, tôi đã no nê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fill a role/function": Đảm nhiệm một vai trò/chức năng.

    • She fills an important role in our team. ( ấy đảm nhiệm một vai trò quan trọng trong đội của chúng tôi.)
  • "to fill the void": Lấp đầy khoảng trống (thường cảm xúc).

    • He tried to fill the void left by his friend's departure. (Anh ấy cố gắng lấp đầy khoảng trống do người bạn ra đi để lại.)
  • "to fill someone with pride/joy/fear": Làm cho ai đó tràn đầy cảm xúc (tự hào/niềm vui/nỗi sợ).

    • Her success filled her parents with pride. (Thành công của ấy làm cha mẹ tràn đầy tự hào.)
Biến thể từ gần giống
  • Filler (n): Vật liệu độn, chất làm đầy; phần nội dung dùng để lấp chỗ trống.

    • The cushion is filled with foam filler. (Chiếc đệm được nhồi đầy bằng mút xốp.)
  • Filling (n): Nhân bánh; vật liệu trám (răng); (adj): Làm no bụng.

    • This pie has an apple filling. (Chiếc bánh này có nhân táo.)
    • The dentist put in a new filling. (Nha sĩ đặt một miếng trám răng mới.)
    • Rice is a very filling food. (Cơm một món ăn rất no.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Pack (nhồi nhét), occupy (chiếm giữ), satisfy (thoả mãn), replenish (làm đầy lại).
  • Danh từ: Stuffing (đồ nhồi), content (nội dung), sufficiency (sự đầy đủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fill in: Điền vào (mẫu đơn); thay thế tạm thời; cung cấp thông tin.

    • Please fill in this application form. (Vui lòng điền vào mẫu đơn xin việc này.)
    • Can you fill in for me while I'm on vacation? (Bạn có thể thay tôi tạm thời khi tôi đi nghỉ được không?)
    • Could you fill me in on what happened? (Bạn có thể cung cấp cho tôi thông tin về chuyện đã xảy ra được không?)
  • Fill out: Điền vào (mẫu đơn - giống "fill in"); trở nên đẫy đà hơn.

    • You need to fill out these documents. (Bạn cần điền vào những tài liệu này.)
    • He has filled out a lot since high school. (Anh ấy đã đẫy đà hơn rất nhiều kể từ thời trung học.)
  • Fill up: Làm đầy ắp, đổ đầy (thường cho phương tiện, bình chứa); no căng bụng.

    • I need to fill up the car with petrol. (Tôi cần đổ đầy xăng cho xe.)
    • Don't fill up on snacks before dinner. (Đừng ăn vặt no căng bụng trước bữa tối.)
Thành ngữ liên quan
  • Have big shoes to fill: Phải thay thế một người tiền nhiệm rất giỏi, đảm đương một trách nhiệm lớn.

    • The new CEO has big shoes to fill. (Tổng giám đốc mới một trách nhiệm rất lớn để tiếp nối.)
  • Fill the bill: Đáp ứng đúng yêu cầu, phù hợp hoàn hảo.

    • This tool should fill the bill for our project. (Công cụ này hẳn là phù hợp hoàn hảo cho dự án của chúng ta.)
fill

The child uses the bucket to fill the sandcastle mold at the beach.

danh từ
  1. cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
    • a fill of tobacco
      mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)
  2. sự no nê
    • to eat one's fill
      ăn no đến chán
    • to drink one's fill
      uống no
    • to take one's fill of pleasures
      vui chơi thoả thích chán chê
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường
ngoại động từ
  1. làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy
    • to fill a bottle with water
      rót đầy nước vào chai
  2. nhồi
    • to fill one's pipe
      nhồi thuốc vào tẩu
  3. lấp kín (một lỗ hổng); hàn
    • to fill a tooth
      hàn một cái răng
  4. bổ nhiệm, thế vào, điền vào
    • to fill (ip) a post
      bổ khuyết một chức vị; thế chân
  5. chiếm, choán hết (chỗ)
    • the table fills the whole room
      cái bàn choán hết chỗ trong phòng
  6. giữ (chức vụ)
    • to fill someone's shoes
      thay thế ai, kế vị ai
    • to fill a part
      đóng một vai trò
  7. làm thoả thích, làm thoả mãn
    • to fill someone to repletion with drink
      cho ai uống say bí tỉ
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng
    • to fill every requirement
      đáp ứng mọi nhu cầu
  9. thực hiện
    • to fill an order
      thực hiện đơn đặt hàng
    • to fill a prescription
      bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn
  10. làm căng (buồm)
nội động từ
  1. đầy, tràn đầy
    • the hall soon filled
      phòng chẳng mấy chốc đã đầy người
  2. phồng căng
    • sails fill
      buồm căng gió

Idioms

  • to fill in
    điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ
  • to fill out
    làm căng ra, làm to ra
  • to fill up
    đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập
  • to fill someone in on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết