requeté

Học thuật
Thân thiện
requeté

Un requeté portait un béret rouge et une chemise bleue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Sử học) Quân của phe phái Các-lốt (Tây Ban Nha): Từ này dùng để chỉ một người lính hoặc chiến binh ủng hộ phe Các-lốt (Carlist) trong các cuộc nội chiếnTây Ban Nha, đặc biệtvào thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20. Họ thườngnhững tình nguyện viên bảo thủ sùng đạo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les requetés se sont battus avec ferveur pour la cause carliste. (Những người lính phe Các-lốt đã chiến đấu hết mình tưởng Các-lốt.)
    • Ce vieil homme était un requeté pendant la guerre civile. (Ông già này từngmột quân nhân phe Các-lốt trong cuộc nội chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vieux requeté": Cựu binh của phe Các-lốt, thường mang sắc thái kính trọng hoặc hoài niệm.
    • Le vieux requeté racontait ses souvenirs de combat. (Vị cựu binh phe Các-lốt kể lại nhữngức chiến đấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Carliste (adj, n): (Thuộc về) Phe Các-lốt, người ủng hộ phe Các-lốt. Đâytừ rộng hơn, chỉ chung tư tưởng phe phái, trong khi "requeté" cụ thể chỉ người lính.
  • Milicien carliste: Dân quân phe Các-lốt. Cụm từ này có nghĩa tương tự "requeté".
Từ đồng nghĩa
  • Combattant carliste: Chiến binh phe Các-lốt.
  • Volontaire carliste: Tình nguyện viên phe Các-lốt.
Lưu ý
  • Từ "requeté"một thuật ngữ lịch sử chuyên biệt, gắn liền với bối cảnh lịch sử Tây Ban Nha. ít khi được dùng trong ngôn ngữ hiện đại ngoài các văn bản, sách sử hoặc khi nói về chủ đề lịch sử.
  • Trong tiếng Việt, thường dịch hoặc giải thích là "quân Các-lốt", "lính phe Các-lốt" hoặc giữ nguyên từ "requeté" kèm theo chú thích.
requeté

Un requeté portait un béret rouge et une chemise bleue.

danh từ giống đực
  1. (sử học) quân của phe phái Các-lốt (Tây Ban Nha)

Từ chứa "requeté"