rechute

danh từ giống cái
  1. sự sa ngã lại
  2. (y học) sự phát lại, sự tái phát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rechute"

Từ có nhắc đến "rechute"

rechute
Le patient a fait une rechute après avoir arrêté son traitement.