requisition

/,rekwi'ziʃn/
danh từ
  1. sự yêu cầu
  2. tiêu chuẩn đòi hỏi
    • the requisitions for a university degree
      các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
  3. lệnh
    • under the requisition of the town council
      theo lệnh của hội đồng thành phố
  4. lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
    • to put in requisition; to bring (call) into requisition
      trưng dụng
ngoại động từ
  1. trưng dụng, trưng thu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "requisition"

Từ có nhắc đến "requisition"

requisition
The manager signed the requisition for new office supplies.