retired

/ri'taiəd/
tính từ
  1. ẩn dật, xa lánh mọi người
    • a retired life
      cuộc sống ẩn dật
  2. hẻo lánh, ít người qua lại
    • a retired sopt
      nơi hẻo lánh
  3. đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...)
    • a retired officer
      một sĩ quan về hưu
    • retired pay
      lương hưu trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "retired"

retired
He enjoys gardening in his backyard now that he is retired.