retrod

/'ri:'tred/
ngoại động từ retrod /'ri:'trɔd/, retrodden /'ri:'trɔdn/
  1. lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa
  2. đi theo (một con đường...) một lần nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "retrod"

retrod
A child retrod the same path through the fallen leaves.