retraite

danh từ giống cái
  1. (quân sự) sự rút lui, sự lui quân
  2. sự lui về
    • Se préparer pour une retraite à la campagne
      chuẩn bị lui về nông thôn
  3. sự ẩn cư; nơi ẩn cư
  4. sự về hưu; lương hưu
    • Professeur en retraite
      giáo sư về hưu
    • toucher sa retraite
      lĩnh lương hưu
  5. (tôn giáo) sự cấm phòng
  6. (săn bắn) hang ổ (của một thú rừng)
  7. (thủy lợi) sự rút nước (của một dòng sông)
  8. (xây dựng) sự mỏng bớt (của tường qua các tầng nhà); độ mỏng bớt
  9. (từ , nghĩa ) hiệu thu không (gọi lính về trại)
    • battre en retraite
      xem battre
    • retraite des flambeaux
      cuộc rước đèn
danh từ giống cái
  1. (kinh tế) tài chính hối phiếu hồi lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "retraite"

retraite
Le professeur en retraite jardine dans son potager.