am

/æm, əm, m/
  1. petite pagode, pagodon
  2. (lit., arch.) retraite (d'un philosophe), asile (retiré)
    • Am Bạch Vân
      asile Bạch Vân (de Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    • am thanh cảnh vắng
      site solitaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "am"

am
Một nhà sư sống trong một ngôi am nhỏ trên núi.