retort

/ri'tɔ:t/
danh từ
  1. sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại
  2. lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại
động từ
  1. trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại ( lẽ...)
    • to retort a charge on someone
      tố cáo trả lại ai
danh từ
  1. (hoá học) bình cổ cong
ngoại động từ
  1. chưng (cất) bằng bình cổ cong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "retort"

Từ có nhắc đến "retort"

retort
The student made a clever retort that made the class laugh.