rhétien

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) kỳ rêti; bậc rêti
tính từ
  1. xem (danh từ giống đực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rhétien
Un géologue examine une couche de roche rhétienne dans une falaise.