rhomb

/rɔm/
danh từ
  1. (toán học) hình thoi
  2. (khoáng chất) tinh thể hình thoi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rhomb
A child draws a rhomb on the chalkboard.