romp

/rɔmp/
danh từ
  1. đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ
  2. trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps)
nội động từ
  1. nô đùa ầm ĩ
  2. (từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa)
    • to romp home; to rompin; to rompaway
      thắng một cách dễ dàng (ngựa)
    • to romp past
      vượt một cách dễ dàng (ngựa)

Idioms

  • to romp through an examination
    thi đỗ dễ dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "romp"

romp
The children romp in the backyard.