right-hand

/'raithænd/
tính từ
  1. (thuộc) tay phải, ở bên tay phải
    • a right-hand glove
      chiếc găng tay phải
    • a right-hand amn
      người ngồi bên phải; người giúp việc đắc lực, cánh tay phải ((nghĩa bóng))
  2. (kỹ thuật) xoáy về phía phải
    • a right-hand screw
      ốc đường ren xoáy về phía phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "right-hand"

right-hand
My assistant is my right-hand person in the office.