right-handed

/'raithændid/
tính từ
  1. thuận tay phải
  2. bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải
    • a right-handed blow
      đấm tay phải
    • a right-handed tool
      dụng cụ làm hợp cho tay phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

right-handed
A child uses right-handed scissors to cut out a paper shape.