romance

/rə'mæns/
danh từ giống cái
  1. tình ca
  2. (âm nhạc) khúc rôman
    • piquer un romance
      (thông tục) ngủ
danh từ giống đực
  1. bài thơ romanxơ (Tây Ban Nha)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "romance"

Từ có nhắc đến "romance"

romance
Une romance espagnole est jouée à la guitare.