roneo

/'rouniou/
Học thuật
Thân thiện
roneo

The office assistant makes copies on the roneo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Máy in -: Một loại máy in sao chép tài liệu bằng kỹ thuật in phun mực qua giấy nến (stencil), thường được sử dụng phổ biến trước khi máy photocopy hiện đại. Đây cũng một nhãn hiệu thương mại (Roneo).
  2. Ngoại động từ:

    • In bằng máy -: Hành động sao chép tài liệu bằng cách sử dụng máy --ô.
    • Quay -: Hành động vận hành máy -để in ấn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The office still kept an old roneo for duplicating internal memos. (Văn phòng vẫn giữ một chiếc máy - để sao chép các thông báo nội bộ.)
    • Before photocopiers, the roneo was essential for producing multiple copies. (Trước khi máy photocopy, máy - thiết bị thiết yếu để tạo ra nhiều bản sao.)
  • Ngoại động từ:

    • She roneoed fifty copies of the meeting agenda. ( ấy đã in -năm mươi bản chương trình họp.)
    • We need to roneo these worksheets for the class. (Chúng ta cần quay -những tờ bài tập này cho lớp học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc kỹ thuật in ấn . Trong tiếng Anh hiện đại, thường được thay thế bằng các từ như "photocopy" (photo) hoặc "duplicate" (sao chép).
  • Có thể dùng như một động từ để chỉ quy trình in ấn tổng thể bằng phương pháp này.
Biến thể từ gần giống
  • Roneograph (danh từ): Một tên gọi khác cho máy in --ô.
    • He found a manual for a roneograph in the archive. (Anh ấy tìm thấy một cuốn sách hướng dẫn cho máy -trong kho lưu trữ.)
  • Duplicator (danh từ): Máy sao chép (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả máy --ô).
  • Mimeograph (danh từ): Một loại máy in sao chép tương tự, cũng sử dụng giấy nến.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Duplicator, copier (máy sao chép), mimeograph.
  • Động từ: Duplicate (sao chép), copy (chép lại), mimeograph (in bằng máy mi--ô-gráp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "roneo".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "roneo".
roneo

The office assistant makes copies on the roneo.

danh từ
  1. (ngành in) máy -
ngoại động từ
  1. quay --ô; in -

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống