renew

/ri'nju:/
ngoại động từ
  1. hồi phục lại, làm hồi lại
  2. thay mới, đổi mới
    • to renew one's youth
      làm trẻ lại
    • to renew the water in a vase
      thay nước mớibình
  3. làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn)
    • to renew a contract
      lại một bản hợp đồng
    • to renew one's friendship with someone
      nối lại tình bạn với ai
    • to renew a promise
      nhắc lại lời hứa
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại trở thành mới lại
    • the clamour renewed
      tiếng ồn ào lại trở lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "renew"

Từ có nhắc đến "renew"

renew
She decided to renew her library card at the local branch.