rotule

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) xương bánh chè
  2. (cơ học) khớp cầu
    • être sur les rotules
      (thân mật) mệt nhoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rotule"

rotule
Le médecin examine la rotule du patient.