rotule

Học thuật
Thân thiện
rotule

Le médecin examine la rotule du patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu) Xương bánh chè: Chỉ xương nhỏ, phẳng, hình tam giác nằmphía trước đầu gối, bảo vệ khớp gối hỗ trợ khi duỗi chân.
    • (Cơ học) Khớp cầu: Một loại khớp cơ học cho phép chuyển động linh hoạt theo nhiều hướng, tương tự như cấu trúc của khớp hông hoặc vaingười.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • Une chute peut provoquer une fracture de la rotule. (Một ngã có thể gây ra gãy xương bánh chè.)
    • Le médecin a examiné sa rotule après la douleur au genou. (Bác sĩ đã kiểm tra xương bánh chè của anh ấy sau cơn đau đầu gối.)
  • Danh từ (Cơ học):

    • Ce système utilise une rotule pour assurer la liberté de mouvement. (Hệ thống này sử dụng một khớp cầu để đảm bảo sự tự do chuyển động.)
    • La rotule de la direction doit être graissée régulièrement. (Khớp cầu của hệ thống lái cần được bôi trơn thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sur les rotules (thân mật): Rất mệt mỏi, kiệt sức, mệt nhoài.
    • Après cette longue randonnée, je suis complètement sur les rotules. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, tôi hoàn toàn mệt nhoài.)
    • Avec toutes ces heures supplémentaires, toute l'équipe est sur les rotules. (Với tất cả những giờ làm thêm đó, cả đội đều mệt nhoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Rotulien, rotulienne (tính từ): Thuộc về xương bánh chè.
    • Le tendon rotulien relie la rotule au tibia. (Gân bánh chè nối xương bánh chè với xương chày.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong giải phẫu) Patella: Tên gọi khoa học bằng tiếng Latinh của xương bánh chè.
  • (Trong cơ học) Joint à rotule: Cụm từ kỹ thuật chỉ khớp cầu.
rotule

Le médecin examine la rotule du patient.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) xương bánh chè
  2. (cơ học) khớp cầu
    • être sur les rotules
      (thân mật) mệt nhoài

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rotule"