trặc

  1. (địa phương) se luxer.
    • Trặc xương bánh chè
      se luxer la rotule.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trặc"

trặc
Tay anh ấy bị trặc khi chơi bóng rổ.