rituel

tính từ
  1. (thuộc) nghi lễ; theo nghi lễ
    • Chants rituels
      bài ca nghi lễ
  2. theo nghi thức, theo tập tục
  3. (nghĩa bóng) đều đặn; quen thuộc
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) sách nghi lễ
  2. nghi lễ, nghi thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rituel"

Từ có nhắc đến "rituel"

rituel
Le prêtre suit le rituel de la cérémonie.