rougeaud

Học thuật
Thân thiện
rougeaud

Un garçon rougeaud joue au football dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mặt đỏ: Dùng để miêu tả một người khuôn mặt thường xuyên ửng đỏ, đặc biệt là do thời tiết lạnh, sức khỏe hoặc đặc điểm tự nhiên.
  2. Danh từ giống đực:
    • Người mặt đỏ: Chỉ một người (nam) khuôn mặt đỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le fermier avait un visage rougeaud après une journée dans le vent. (Người nông dân có một khuôn mặt đỏ sau một ngày làm việc trong gió.)
    • C'est un enfant rougeaud et plein de vie. (Đómột đứa trẻ mặt đỏ tràn đầy sức sống.)
  • Danh từ giống đực:
    • Ce rougeaud boit toujours un verre de vin à midi. (Người đàn ông mặt đỏ này lúc nào cũng uống một ly rượu vào buổi trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái miêu tả khách quan hoặc hơi thân mật, không mang nghĩa xúc phạm. thường gợi đến hình ảnh của những người làm việc ngoài trời (như nông dân, thủy thủ) hoặc người sức khỏe tốt.
  • Danh từ giống cái: Hình thức giống cái"rougeaude", dùng để chỉ một người phụ nữ mặt đỏ.
    • Une joyeuse rougeaude. (Một người phụ nữ mặt đỏ vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rouge (adj): Đỏ. Là từ gốc, chỉ màu sắc nói chung.
  • Rougeâtre (adj): Hơi đỏ, đỏ nhạt. Nhấn mạnh vào sắc độ nhẹ của màu đỏ.
  • Rougeoiement (danh từ giống đực): Ánh đỏ, sự ửng đỏ (ví dụ của bầu trời lúc hoàng hôn).
Từ đồng nghĩa
  • Empourpré (adj): Đỏ ửng, thường do xúc động hoặc thời tiết.
  • Rubicond (adj): Hồng hào, đỏ hồng (thường chỉ khuôn mặt khỏe mạnh, đầy đặn). Từ này trang trọng hơn rougeaud.
Từ trái nghĩa
  • Pâle (adj): Xanh xao, tái nhợt.
  • Blême (adj): Nhợt nhạt, tái mét.
rougeaud

Un garçon rougeaud joue au football dans le parc.

tính từ
  1. mặt đỏ
    • Un garçon rougeaud
      một anh con trai mặt đỏ
danh từ giống đực
  1. người mặt đỏ
    • Un gros rougeaud
      một người mặt đỏ to lớn

Từ trái nghĩa

Từ gần giống