rough-and-ready

/'rʌfənd'redi/
tính từ
  1. qua loa đại khái nhưng được việc
  2. tạm dùng được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

rough-and-ready
The mechanic used a rough-and-ready patch to seal the leak.