roundly

/'raundli/
phó từ
  1. tròn trặn
  2. hoàn hảo, hoàn toàn
    • to accomplish roundly a day
      hoàn thành tốt một nhiệm vụ
  3. thẳng, không úp mở
    • I told him roundly that...
      tôi nói thẳng với anh ta rằng...
    • to be roundly abused
      bị chửi thẳng vào mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "roundly"

roundly
He was roundly criticized for his careless mistake.