routinier

tính từ
  1. thủ cựu
    • Esprit routinier
      đầu óc thủ cựu
danh từ giống đực
  1. người thủ cựu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "routinier"

routinier
Un homme routinier boit son café chaque matin à la même heure.