roué

/ru:'ei/
danh từ
  1. thằng vô lại, thằng đểu, kẻ du đãng; kẻ trác táng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "roué"

roué
A man with a sly grin leans against a lamppost, looking like a roué.