ruée

danh từ giống cái
  1. sự đổ
    • La ruée vers l'or
      đổ đi tìm vàng
  2. (nông nghiệp) rơm rạ để mục (dùng trộn với phân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ruée
Une foule de chercheurs se précipite lors de la ruée vers l'or.