raie

danh từ giống cái
  1. (đường) vạch
    • Tirer une raie au crayon
      vạch một đường bằng bút chì
    • Raie spectrale
      vạch phổ
    • Raie d'arc
      vạch hồ quang
    • Raie chromosphérique
      vạch sắc quyển
    • Raie lumineuse
      vạch sáng
    • Raie de résonance
      vạch cộng hưởng
    • Raie méningitique
      (y học) vạch viêm màng não
  2. (đường) sọc
    • étoffe à grandes raies
      vải sọc lớn
  3. (nông nghiệp) đường cày, rãnh cày
  4. đường ngôi (rẽ tóc)
danh từ giống cái{{raie}}
  1. (động vật học) cá đuối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "raie"

raie
Une raie nage paisiblement au-dessus du sable dans l'océan.