rue

/ru:/
danh từ giống cái
  1. đường phố, phố
    • Rue large
      đường phố rộng
    • Rue du Sucre
      phố Hàng Đường
    • Toute la rue est en émoi
      cả phố náo động lên
  2. (sân khấu) lối giữa hai khoảng hậu trường
    • courir les rues
      xem courir
    • être à la rue
      lang thang, không nhà cửa
    • être vieux comme les rues
      kỹ lắm rồi
    • fille des rues
      xem fille
    • jeter quelqu'un à la rue
      đuổi ra khỏi nhà
    • les rues en sont pavées
      xem paver
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây cửuhương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rue
Une famille traverse la rue au passage piéton.