rudiment

/'ru:dimənt/
Học thuật
Thân thiện
rudiment

A biology student examines the rudiment of a whale's hind limb in a museum display.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngsố nhiều: rudiments):
    • Những nguyên tắc sơ đẳng, những kiến thức cơ bản nhất: Chỉ những yếu tố, nguyên hoặc kiến thức nền tảng ban đầu của một môn học, kỹ năng hoặc lĩnh vực nào đó.
    • Phần còn lại thô sơ (sinh học): Chỉ một cơ quan hoặc bộ phận cơ thể còn sót lại, không phát triển đầy đủ, nhưng từng chức nănggiai đoạn tiến hóa hoặc phát triển phôi thai trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa kiến thức cơ bản):

    • She taught me the rudiments of chess in one afternoon. ( ấy đã dạy tôi những kiến thức cơ bản về cờ vua trong một buổi chiều.)
    • This book explains the rudiments of computer programming. (Cuốn sách này giải thích những nguyên tắc sơ đẳng của lập trình máy tính.)
  • Danh từ (nghĩa sinh học):

    • The appendix is considered a rudiment in humans. (Ruột thừa được coi một cơ quan thô sơcon người.)
    • Some snakes have rudiments of hind limbs. (Một số loài rắn phần còn lại thô sơ của chi sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to learn the rudiments of (something)": học những điều cơ bản nhất của (cái đó).

    • He spent the summer learning the rudiments of sailing. (Anh ấy đã dành cả mùa để học những điều cơ bản về việc đi thuyền buồm.)
  • "to master the rudiments": nắm vững những kiến thức nền tảng.

    • Before attempting complex pieces, a musician must master the rudiments of scales and chords. (Trước khi thử sức với các bản nhạc phức tạp, một nhạc công phải nắm vững những kiến thức cơ bản về âm giai hợp âm.)
Biến thể từ gần giống
  • Rudimentary (tính từ): sơ đẳng, thô sơ, ở dạng ban đầu.
    • They only had rudimentary tools. (Họ chỉ những công cụ thô sơ.)
    • My knowledge of French is quite rudimentary. (Kiến thức tiếng Pháp của tôi khá sơ đẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa kiến thức cơ bản:

    • Basics: những điều cơ bản.
    • Fundamentals: những nguyên tắc cơ bản, nền tảng.
    • Elements: những yếu tố cơ bản.
  • Nghĩa sinh học:

    • Vestige: dấu vết, tàn tích (của một cơ quan).
    • Remnant: phần còn sót lại.
rudiment

A biology student examines the rudiment of a whale's hind limb in a museum display.

danh từ
  1. (số nhiều) những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở
    • the rudiments of chemistry
      các kiến thức cơ sở về hoá học
  2. (sinh vật học) cơ quan thô sơ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "rudiment"

Từ có nhắc đến "rudiment"