rudimentary

/,ru:di'məntl/ Cách viết khác : (rudimentary) /,ru:di'mentəri/
Học thuật
Thân thiện
rudimentary

A biology textbook shows a diagram of a bird with rudimentary wings.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sơ đẳng, sơ bộ, mớibước đầu: Chỉ kiến thức, kỹ năng, hoặc sự hiểu biếtmức độ cơ bản nhất, chưa đầy đủ hoặc phát triển.
    • Thô sơ, chưa phát triển đầy đủ: Dùng để mô tả một bộ phận, cơ quan, hoặc đặc điểm còndạng đơn giản, nguyên thủy, chưa hoàn thiện chức năng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has only a rudimentary understanding of French. ( ấy chỉ hiểu biết sơ đẳng về tiếng Pháp.)
    • The equipment was rudimentary but effective. (Thiết bị rất thô sơ nhưng hiệu quả.)
    • The course provides a rudimentary introduction to computer programming. (Khóa học cung cấp phần giới thiệu sơ bộ về lập trình máy tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh vật học: Dùng để chỉ các cơ quan thô sơ, đã thoái hóa hoặc chưa phát triển đầy đủ chức năng.
    • Some snakes have rudimentary leg bones. (Một số loài rắn xương chân thô sơ.)
  • Trong mô tả kế hoạch hoặc ý tưởng: Chỉ những thứ mớigiai đoạn phôi thai, chưa được phát triển chi tiết.
    • We have only rudimentary sketches for the new building. (Chúng tôi chỉ mới những bản phác thảo sơ bộ cho tòa nhà mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Rudiment (danh từ): Nguyên cơ bản, bước đầu tiên; (số nhiều) những điều cơ bản nhất.
    • He learned the rudiments of cooking from his grandmother. (Anh ấy học những điều căn bản về nấu ăn từ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Basic: Cơ bản.
  • Elementary: Sơ cấp, cơ bản.
  • Primitive: Nguyên thủy, thô sơ.
  • Undeveloped: Chưa phát triển.
Từ trái nghĩa
  • Advanced: Tiên tiến, nâng cao.
  • Sophisticated: Tinh vi, phức tạp.
  • Developed: Đã phát triển đầy đủ.
  • Complex: Phức tạp.
rudimentary

A biology textbook shows a diagram of a bird with rudimentary wings.

tính từ
  1. sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai
    • a rudimental knowledge of mechanics
      kiến thức sơ đẳng về học
  2. (sinh vật học) thô sơ
    • rudimental organ
      cơ quan thô sơ

Từ có nhắc đến "rudimentary"