fundamental

/,fʌndə'mentl/
tính từ
  1. cơ bản, cơ sở, chủ yếu
    • fundamental rules
      những quy tắc cơ bản
  2. (âm nhạc) gốc
    • fundamental note
      nốt gốc
danh từ, (thường) số nhiều
  1. quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản
    • the fundamentals of mathematics
      những quy tắc cơ bản của toán học
  2. (âm nhạc) nốt gốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "fundamental"

fundamental
A fundamental principle of physics is that energy cannot be created or destroyed.