bruit

/bru:t/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, tiếng đồn, dư luận
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn đi, đồn lại
    • it is bruited about (abroad) that
      người ta đồn rằng
  2. làm nổi tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bruit
She heard a bruit about the new library opening next month.