runny

/'rʌni/
tính từ
  1. muốn chảy ra (nước mắt, nước mũi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

runny
The toddler's runny nose dripped onto his shirt.