rainy
/'reini/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có mưa, có nhiều mưa: Dùng để mô tả thời tiết, khí hậu, hoặc một khoảng thời gian trong đó mưa đang rơi hoặc thường xuyên có mưa.
- Hay mưa: Chỉ đặc điểm của một vùng, mùa, hoặc thời kỳ thường xuyên xảy ra mưa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The rainy season in Vietnam usually lasts from May to October. (Mùa mưa ở Việt Nam thường kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10.)
- It's a cold and rainy day, perfect for staying indoors. (Đó là một ngày lạnh và có mưa, hoàn hảo để ở trong nhà.)
- We postponed the picnic because of the rainy weather. (Chúng tôi hoãn buổi dã ngoại vì thời tiết mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a rainy day": một ngày mưa (nghĩa đen); cũng dùng trong thành ngữ để chỉ thời điểm khó khăn, túng thiếu trong tương lai cần phải dự phòng.
- She always saves a portion of her salary for a rainy day. (Cô ấy luôn dành dụm một phần lương để phòng khi túng thiếu.)
Biến thể và từ gần giống
- Rain (n): mưa.
- The rain is getting heavier. (Cơn mưa đang trở nên nặng hạt hơn.)
- Rain (v): mưa.
- It might rain this afternoon. (Chiều nay trời có thể mưa.)
- Raininess (n): tình trạng hay mưa, nhiều mưa.
- The raininess of the region affects agriculture. (Tình trạng hay mưa của vùng này ảnh hưởng đến nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Wet: ẩm ướt, có mưa.
- Damp: ẩm ướt, ẩm thấp.
- Showery: có mưa rào, có những cơn mưa ngắn.
Thành ngữ liên quan
- To save for a rainy day: dành dụm, tiết kiệm cho lúc khó khăn, phòng khi túng thiếu.
- His father taught him to always save money for a rainy day. (Cha anh ấy dạy anh luôn phải tiết kiệm tiền phòng khi túng thiếu.)
- Rain or shine: dù mưa hay nắng, bất kể thời tiết thế nào.
- The football match will go ahead, rain or shine. (Trận bóng đá sẽ diễn ra, dù mưa hay nắng.)
tính từ
- có mưa; có nhiều mưa; hay mưa
- a rainy dayngày mưa
- to put away (save) for a rainy day; to provide against a rainy daydành dụm phòng khi túng thiếu, tích cốc phòng cơ