rainy

/'reini/
tính từ
  1. mưa; nhiều mưa; hay mưa
    • a rainy day
      ngày mưa
    • to put away (save) for a rainy day; to provide against a rainy day
      dành dụm phòng khi túng thiếu, tích cốc phòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rainy"

Từ có nhắc đến "rainy"

rainy
A child puts on yellow boots on a rainy morning.