run
/rʌn/
Định nghĩa
Động từ:
- Di chuyển nhanh bằng chân, với tốc độ nhanh hơn đi bộ: Hành động di chuyển cơ thể một cách nhanh chóng, thường với các bước dài và nhanh, trong đó cả hai chân không chạm đất cùng một lúc.
- Hoạt động, vận hành (máy móc, chương trình): Trạng thái một thiết bị, hệ thống hoặc chương trình máy tính đang hoạt động.
- Chảy (chất lỏng): Di chuyển của chất lỏng theo một hướng.
- Kéo dài, trải dài: Có một hướng hoặc đường đi liên tục trong không gian.
- Được trình chiếu, biểu diễn trong một khoảng thời gian: Được công chiếu hoặc biểu diễn liên tục (phim, vở kịch).
- Quản lý, điều hành: Chịu trách nhiệm tổ chức và vận hành một doanh nghiệp hoặc hoạt động.
- Ứng cử: Tham gia một cuộc bầu cử với tư cách là ứng cử viên.
- Trở nên, chuyển sang một trạng thái nào đó: Phát triển hoặc thay đổi theo một cách cụ thể.
Danh từ:
- Hành động chạy: Việc di chuyển nhanh bằng chân.
- Quãng đường, chuyến đi ngắn: Một hành trình ngắn bằng phương tiện giao thông.
- Chuỗi, đợt liên tục: Một khoảng thời gian hoặc chuỗi sự kiện xảy ra liên tục.
- Nhu cầu lớn, sự đổ xô: Tình huống nhiều người cùng muốn mua một thứ gì đó hoặc rút tiền cùng lúc.
- Quyền tự do sử dụng: Sự cho phép được sử dụng một thứ gì đó một cách tự do.
- Loại, hạng thông thường: Nhóm hoặc loại tiêu chuẩn, phổ biến.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- She runs every morning to stay healthy. (Cô ấy chạy mỗi sáng để giữ sức khỏe.)
- The engine is running smoothly. (Động cơ đang chạy/vận hành trơn tru.)
- Tears ran down her cheeks. (Nước mắt chảy xuống má cô ấy.)
- The road runs along the coast. (Con đường chạy dọc theo bờ biển.)
- The play ran for over a year. (Vở kịch được diễn trong hơn một năm.)
- He runs a small café. (Anh ấy điều hành một quán cà phê nhỏ.)
- She decided to run for mayor. (Cô ấy quyết định ứng cử chức thị trưởng.)
- We're running low on coffee. (Chúng tôi đang gần hết cà phê.)
Danh từ:
- He went for a run in the park. (Anh ấy đi chạy trong công viên.)
- Let's take a run to the supermarket. (Chúng ta hãy đi một chuyến đến siêu thị.)
- The team had a run of ten consecutive wins. (Đội đã có một chuỗi mười chiến thắng liên tiếp.)
- There was a run on bottled water before the storm. (Đã có một cơn đổ xô mua nước đóng chai trước cơn bão.)
- He has the run of the library. (Anh ấy có quyền tự do sử dụng thư viện.)
- It's just a standard model, nothing out of the common run. (Nó chỉ là mẫu tiêu chuẩn, không có gì khác biệt so với loại thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to run in the family": (đặc điểm, tính cách) có tính di truyền, phổ biến trong gia đình.
- Musical talent runs in the family. (Tài năng âm nhạc có tính di truyền trong gia đình.)
- "to run a fever/temperature": bị sốt.
- The child is running a high fever. (Đứa trẻ đang bị sốt cao.)
- "to run a risk": chấp nhận rủi ro, mạo hiểm.
- You run the risk of losing your job if you're always late. (Bạn có nguy cơ mất việc nếu luôn đi muộn.)
- "in the long run": về lâu dài, xét trong tương lai xa.
- Studying hard will benefit you in the long run. (Học tập chăm chỉ sẽ có lợi cho bạn về lâu dài.)
Biến thể và từ gần giống
- Runner (n): người chạy, người đưa tin; vật chạy dài (thảm chạy).
- Running (n/adj): môn chạy bộ; đang chạy, liên tục (running water: nước máy).
- Runny (adj): chảy nước (runny nose: sổ mũi).
- Outrun (v): chạy nhanh hơn, vượt qua.
- Overrun (v): tràn ngập, vượt quá (thời gian, ngân sách).
Từ đồng nghĩa
- Động từ (chạy): Sprint (chạy nước rút), dash (lao nhanh), jog (chạy bộ).
- Động từ (vận hành): Operate (hoạt động), function (chạy, hoạt động).
- Động từ (quản lý): Manage (quản lý), operate (điều hành), administer (quản trị).
- Danh từ (chuỗi): Series (loạt), sequence (chuỗi), streak (chuỗi liên tiếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Run into:
- Tình cờ gặp: I ran into an old friend at the mall. (Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ ở trung tâm mua sắm.)
- Đâm vào, va phải: The car ran into a tree. (Chiếc xe đâm vào một cái cây.)
- Run out of: hết, cạn kiệt.
- We have run out of milk. (Chúng tôi đã hết sữa.)
- Run away: bỏ chạy, chạy trốn.
- The thief ran away from the scene. (Tên trộm bỏ chạy khỏi hiện trường.)
- Run over:
- Cán qua (bằng xe): The dog was run over by a bus. (Con chó bị xe buýt cán qua.)
- Xem xét lại, ôn tập nhanh: Let's run over the main points before the meeting. (Hãy xem lại các điểm chính trước cuộc họp.)
- Run for: ứng cử cho một chức vụ.
- He announced he will run for president. (Ông ấy thông báo sẽ ứng cử tổng thống.)
Thành ngữ liên quan
- Run of the mill: bình thường, tầm thường, không có gì đặc biệt.
- It was just a run-of-the-mill action movie. (Nó chỉ là một bộ phim hành động bình thường.)
- Run its course: tự diễn biến đến hết, tự kết thúc (thường về bệnh tật hoặc quá trình).
- There's no cure; we have to let the illness run its course. (Không có cách chữa; chúng ta phải để bệnh tự diễn biến.)
- Run a tight ship: điều hành một cách chặt chẽ, hiệu quả (như một con tàu).
- The new manager runs a very tight ship. (Người quản lý mới điều hành rất chặt chẽ và hiệu quả.)
danh từ
-
sự chạy
-
at a runđang chạy
-
on the run all daychạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày
-
to be on the runchạy đi, chạy trốn, chuồn
-
to break into a runbắt đầu chạy
-
to keep the enemy on the runtruy kích (đuổi theo) quân địch
-
to go for a short run before breakfastchạy một quâng ngắn trước khi ăn sáng
-
-
cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi
-
a run up to towncuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
-
-
chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)
-
it is only a 30 minute's run to our placeđến chỗ chúng tôi ở chỉ mất 30 phút
-
-
sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành
-
sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh
-
the temperature came down with a runđộ nhiệt giảm nhanh
-
run of groundsự lở đất, sự sụp đất
-
-
thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt
-
a long run of powersự nắm quyền trong một thời gian dài
-
a run of luckhồi đó
-
the play has a run of 50 nightsvở kịch được diễn đi diễn lại trong một thời gian liên tục năm mươi đêm liền
-
-
tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường
-
the commom run of men; the run of mankindnhững người bình thường
-
the run of the millnhững sản phẩm bình thường của nhà máy
-
-
loại, hạng, thứ (hàng hoá)
-
đàn (cá...), bầy (súc vật...)
-
sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi)
-
dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...)
-
máng dẫn nước
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối
-
hướng; chiều hướng, xu thế
-
the run of the mountains is N.E.dây núi chạy theo hướng đông bắc
-
the run of public opinionchiều hướng của dư luận
-
-
nhịp điệu (của một câu thơ...)
-
dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài
-
a run of goldmạch mỏ vàng chạy dài
-
run of tidedòng thuỷ triều
-
-
sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...)
-
a run on the banksự đổ xô tới đòi rút tiền ở nhà ngân hàng ra
-
the book has a considerable runquyển sách bán được rất chạy (được nhiều người hỏi mua)
-
-
sự cho phép tự do sử dụng
-
to have the run of somebody's booksđược phép tự do sử dụng sách của ai
-
-
(hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom)
-
(ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc
-
(hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái)
-
(âm nhạc) Rulat
Idioms
-
in the long run
(xem) long
-
to keep the run of something
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì
-
to lose the run of something
không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì
-
to make a run of it
chạy trốn, trốn thoát
-
out of the common run
khác thường, không bình thường
-
to take (have) the run for one's money
được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
- with a run
-
by the run
rất nhanh, nhanh vùn vụt
nội động từ ran, run
-
chạy
-
to run dowen a slopechạy xuống con đường dốc
-
a cold shiver ran down gis spinecơn rùng mình ớn lạnh chạy suốt dọc theo xương sống anh ta
-
-
chạy vội, vội vã
-
to run to meet somebodyvội vã đến gặp ai
-
to run to help somebodychạy vội đến giúp ai
-
-
chạy trốn, tẩu thoát
-
to run for one's lifechạy trốn bán sống bán chết
-
to run for it(thông tục) chạy trốn
-
to cut and run(từ lóng) chuồn, tẩu
-
-
chạy đua
-
to run in a racechạy đua
-
to run secondchạy về thứ nhì
-
-
chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...)
-
to leave the engine of the motorcar runningđể cho động cơ ô tô chạy
-
-
trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
-
the pen runs on the paperngòi bút chạy lướt trên trang giấy
-
time runs fastthời gian trôi nhanh
-
how his tongue runs!mồm nó cứ nói lem lẻm suốt đi!
-
his life runs smoothlycuộc đời anh ta cứ êm dềm trôi đi
-
the rope runs freely in the pulleycái dây thừng trượt đi một cách dễ dàng trên ròng rọc
-
-
xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...)
-
that is the point on which the whole argument runsđó là điểm mà tất cả cuộc tranh luận xoay quanh
-
-
bỏ khắp, mọc lan ra (cây)
-
chạy dài, chạy quanh
-
the road runs across a plaincon đường chạy qua cánh đồng
-
the moutain range runs North and Southdây núi chạy dài từ phía bắc đến phía nam
-
the fence runs round the househàng rao bao quanh ngôi nhà
-
-
được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...)
-
the letter runs as followsbức thư được viết như sau
-
the story runs in these wordscâu chuyện được kể như thế này
-
-
tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài
-
the play has been running for six monthsvở kịch được diễn đi diễn lại sáu tháng liền
-
-
có giá trị, có hiệu lực
-
the contract runs for seven yearsbản giao kèo có giá trị trong bảy năm
-
-
ám ảnh, vương vấn
-
the tune is still running in my headđiệu nhạc đó cứ vương vấn mãi trong óc tôi
-
-
lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi
-
it runs in the familycái đó truyền mâi trong gia đình
-
-
lan nhanh, truyền đi
-
the news ran like wild firetin tức lan đi rất nhanh
-
-
hướng về, nghĩ về
-
the eyes run over somethingđưa mắt nhìn (hướng về) cái gì
-
to run back over the pastnghĩ về quá khứ
-
-
chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...)
-
the boat runs between Hanoi and Namdinhcon tàu chạy trên tuyến đường Hà nội Nam định
-
-
nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu)
-
chảy
-
blood runs in veinsmáu chảy trong mạch máu
-
the tide runs strongthuỷ triều chảy mạnh
-
pus is runningmủ chảy
-
nose runsmũi chảy nước
-
eyes runchảy nước mắt
-
-
đầm đìa, lênh láng, dầm dề
-
to be running with sweatđầm đìa mồ hôi
-
to be running with bloodmáu đổ lênh láng
-
-
rỉ rò (chùng, chậu...)
-
lên tới, đạt tới
-
rice runs five tons a hectare this yearnăm nay lúa đạt năm tấn một hecta
-
-
trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng
-
potatoes run big this yearkhoai tây năm nay to củ
-
to run madhoá điên
-
to run to extremesđi đến chỗ quá khích, đi đến chỗ cực đoan
-
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột
-
silk stockings sometimes runbít tất tơ đôi khi bị tuột sợi
-
-
ngược nước để đẻ (cá)
-
ứng cử
-
to run for parliamentứng cử vào nghị viện
-
to run for presidentứng cử tổng thống
-
ngoại động từ
-
chạy (một quâng đường...)
-
chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua
-
to run a horsecho ngựa chạy đua
-
to run a racechạy đua
-
-
cho chạy
-
to run a ship to...cho tàu chạy tới...
-
to run a machinecho máy chạy
-
to run a car into a garageđánh ô tô vào nhà để xe
-
-
vượt qua; chọc thủng, phá vỡ
-
to run rapidsvượt tác ghềnh
-
to run to a blockadetránh thoát vòng vây
-
-
cầu, phó mặc (may rủi...)
-
to chancecầu may
-
-
theo, đi theo
-
to let things run their courscứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
-
to run a scenttheo vết (thú săn)
-
-
đuổi theo, rượt theo (thú săn...)
-
to run to earthđuổi (chồn...) vào tận hang
-
-
cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn
-
to run the water offcho nước chảy đi
-
to run metal into mouldđổ kim loại vào khuôn
-
-
chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom
-
to run a hotelquản lý một khách sạn
-
to run a factoryđiều khiển một nhà máy
-
to run the showđiều khiển mọi việc
-
-
xô vào, lao vào, đụng vào
-
to run one's head against the walllao đầu vào tường
-
-
đâm vào, chọc vào
-
to run one's sword through somebody; to run somebody through with one's swordđâm lưỡi kiếm xuyên qua người ai
-
-
luồn
-
to run a rope through a ringluồn sợi dây thừng qua cái vòng
-
-
đưa lướt đi
-
to run one's hand over somethingđưa tay lướt trên vật gì
-
to run one's fingers through one's hairđưa ngón tay lên vuốt tóc
-
-
đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng
-
to run wineđổ rượu tràn trề
-
to run bloodđổ máu lênh láng
-
-
cho ra đồng cỏ (vật nuôi)
-
buôn lậu
-
to run armsbuôn lậu khí giới
-
-
khâu lược (cái áo...)
-
gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
-
để cho chất đống (nợ nầm...)
-
đem (so sánh...)
-
to paralled; to run a simileđem so sánh, đem đối chiếu
-
-
đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử)
-
to run a candidategiới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ chứa "run"