run

/rʌn/
Học thuật
Thân thiện
run

A child runs to catch a butterfly in the garden.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển nhanh bằng chân, với tốc độ nhanh hơn đi bộ: Hành động di chuyển cơ thể một cách nhanh chóng, thường với các bước dài nhanh, trong đó cả hai chân không chạm đất cùng một lúc.
    • Hoạt động, vận hành (máy móc, chương trình): Trạng thái một thiết bị, hệ thống hoặc chương trình máy tính đang hoạt động.
    • Chảy (chất lỏng): Di chuyển của chất lỏng theo một hướng.
    • Kéo dài, trải dài: một hướng hoặc đường đi liên tục trong không gian.
    • Được trình chiếu, biểu diễn trong một khoảng thời gian: Được công chiếu hoặc biểu diễn liên tục (phim, vở kịch).
    • Quản lý, điều hành: Chịu trách nhiệm tổ chức vận hành một doanh nghiệp hoặc hoạt động.
    • Ứng cử: Tham gia một cuộc bầu cử với tư cách ứng cử viên.
    • Trở nên, chuyển sang một trạng thái nào đó: Phát triển hoặc thay đổi theo một cách cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Hành động chạy: Việc di chuyển nhanh bằng chân.
    • Quãng đường, chuyến đi ngắn: Một hành trình ngắn bằng phương tiện giao thông.
    • Chuỗi, đợt liên tục: Một khoảng thời gian hoặc chuỗi sự kiện xảy ra liên tục.
    • Nhu cầu lớn, sự đổ : Tình huống nhiều người cùng muốn mua một thứ đó hoặc rút tiền cùng lúc.
    • Quyền tự do sử dụng: Sự cho phép được sử dụng một thứ đó một cách tự do.
    • Loại, hạng thông thường: Nhóm hoặc loại tiêu chuẩn, phổ biến.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She runs every morning to stay healthy. ( ấy chạy mỗi sáng để giữ sức khỏe.)
    • The engine is running smoothly. (Động cơ đang chạy/vận hành trơn tru.)
    • Tears ran down her cheeks. (Nước mắt chảy xuống ấy.)
    • The road runs along the coast. (Con đường chạy dọc theo bờ biển.)
    • The play ran for over a year. (Vở kịch được diễn trong hơn một năm.)
    • He runs a small café. (Anh ấy điều hành một quán cà phê nhỏ.)
    • She decided to run for mayor. ( ấy quyết định ứng cử chức thị trưởng.)
    • We're running low on coffee. (Chúng tôi đang gần hết cà phê.)
  • Danh từ:

    • He went for a run in the park. (Anh ấy đi chạy trong công viên.)
    • Let's take a run to the supermarket. (Chúng ta hãy đi một chuyến đến siêu thị.)
    • The team had a run of ten consecutive wins. (Đội đã một chuỗi mười chiến thắng liên tiếp.)
    • There was a run on bottled water before the storm. (Đã một cơn đổ mua nước đóng chai trước cơn bão.)
    • He has the run of the library. (Anh ấy quyền tự do sử dụng thư viện.)
    • It's just a standard model, nothing out of the common run. ( chỉ mẫu tiêu chuẩn, không khác biệt so với loại thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run in the family": (đặc điểm, tính cách) tính di truyền, phổ biến trong gia đình.
    • Musical talent runs in the family. (Tài năng âm nhạc tính di truyền trong gia đình.)
  • "to run a fever/temperature": bị sốt.
    • The child is running a high fever. (Đứa trẻ đang bị sốt cao.)
  • "to run a risk": chấp nhận rủi ro, mạo hiểm.
    • You run the risk of losing your job if you're always late. (Bạn nguy mất việc nếu luôn đi muộn.)
  • "in the long run": về lâu dài, xét trong tương lai xa.
    • Studying hard will benefit you in the long run. (Học tập chăm chỉ sẽ lợi cho bạn về lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Runner (n): người chạy, người đưa tin; vật chạy dài (thảm chạy).
  • Running (n/adj): môn chạy bộ; đang chạy, liên tục (running water: nước máy).
  • Runny (adj): chảy nước (runny nose: sổ mũi).
  • Outrun (v): chạy nhanh hơn, vượt qua.
  • Overrun (v): tràn ngập, vượt quá (thời gian, ngân sách).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (chạy): Sprint (chạy nước rút), dash (lao nhanh), jog (chạy bộ).
  • Động từ (vận hành): Operate (hoạt động), function (chạy, hoạt động).
  • Động từ (quản lý): Manage (quản lý), operate (điều hành), administer (quản trị).
  • Danh từ (chuỗi): Series (loạt), sequence (chuỗi), streak (chuỗi liên tiếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Run into:
    • Tình cờ gặp: I ran into an old friend at the mall. (Tôi tình cờ gặp một người bạn cũtrung tâm mua sắm.)
    • Đâm vào, va phải: The car ran into a tree. (Chiếc xe đâm vào một cái cây.)
  • Run out of: hết, cạn kiệt.
    • We have run out of milk. (Chúng tôi đã hết sữa.)
  • Run away: bỏ chạy, chạy trốn.
    • The thief ran away from the scene. (Tên trộm bỏ chạy khỏi hiện trường.)
  • Run over:
    • Cán qua (bằng xe): The dog was run over by a bus. (Con chó bị xe buýt cán qua.)
    • Xem xét lại, ôn tập nhanh: Let's run over the main points before the meeting. (Hãy xem lại các điểm chính trước cuộc họp.)
  • Run for: ứng cử cho một chức vụ.
    • He announced he will run for president. (Ông ấy thông báo sẽ ứng cử tổng thống.)
Thành ngữ liên quan
  • Run of the mill: bình thường, tầm thường, không đặc biệt.
    • It was just a run-of-the-mill action movie. ( chỉ một bộ phim hành động bình thường.)
  • Run its course: tự diễn biến đến hết, tự kết thúc (thường về bệnh tật hoặc quá trình).
    • There's no cure; we have to let the illness run its course. (Không cách chữa; chúng ta phải để bệnh tự diễn biến.)
  • Run a tight ship: điều hành một cách chặt chẽ, hiệu quả (như một con tàu).
    • The new manager runs a very tight ship. (Người quản lý mới điều hành rất chặt chẽ hiệu quả.)
run

A child runs to catch a butterfly in the garden.

danh từ
  1. sự chạy
    • at a run
      đang chạy
    • on the run all day
      chạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày
    • to be on the run
      chạy đi, chạy trốn, chuồn
    • to break into a run
      bắt đầu chạy
    • to keep the enemy on the run
      truy kích (đuổi theo) quân địch
    • to go for a short run before breakfast
      chạy một quâng ngắn trước khi ăn sáng
  2. cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi
    • a run up to town
      cuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
  3. chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)
    • it is only a 30 minute's run to our place
      đến chỗ chúng tôichỉ mất 30 phút
  4. sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành
  5. sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh
    • the temperature came down with a run
      độ nhiệt giảm nhanh
    • run of ground
      sự lở đất, sự sụp đất
  6. thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt
    • a long run of power
      sự nắm quyền trong một thời gian dài
    • a run of luck
      hồi đó
    • the play has a run of 50 nights
      vở kịch được diễn đi diễn lại trong một thời gian liên tục năm mươi đêm liền
  7. tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường
    • the commom run of men; the run of mankind
      những người bình thường
    • the run of the mill
      những sản phẩm bình thường của nhà máy
  8. loại, hạng, thứ (hàng hoá)
  9. đàn (...), bầy (súc vật...)
  10. sân nuôi (, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi)
  11. dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...)
  12. máng dẫn nước
  13. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối
  14. hướng; chiều hướng, xu thế
    • the run of the mountains is N.E.
      dây núi chạy theo hướng đông bắc
    • the run of public opinion
      chiều hướng của dư luận
  15. nhịp điệu (của một câu thơ...)
  16. dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài
    • a run of gold
      mạch mỏ vàng chạy dài
    • run of tide
      dòng thuỷ triều
  17. sự đổ tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng ...)
    • a run on the bank
      sự đổ tới đòi rút tiềnnhà ngân hàng ra
    • the book has a considerable run
      quyển sách bán được rất chạy (được nhiều người hỏi mua)
  18. sự cho phép tự do sử dụng
    • to have the run of somebody's books
      được phép tự do sử dụng sách của ai
  19. (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom)
  20. (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc
  21. (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái)
  22. (âm nhạc) Rulat

Idioms

  • in the long run
    (xem) long
  • to keep the run of something
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc , nắm được việc
  • to lose the run of something
    không nắm được diễn biến của việc , không nắm được việc
  • to make a run of it
    chạy trốn, trốn thoát
  • out of the common run
    khác thường, không bình thường
  • to take (have) the run for one's money
    được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
  • with a run
  • by the run
    rất nhanh, nhanh vùn vụt
nội động từ ran, run
  1. chạy
    • to run dowen a slope
      chạy xuống con đường dốc
    • a cold shiver ran down gis spine
      cơn rùng mình ớn lạnh chạy suốt dọc theo xương sống anh ta
  2. chạy vội, vội vã
    • to run to meet somebody
      vội vã đến gặp ai
    • to run to help somebody
      chạy vội đến giúp ai
  3. chạy trốn, tẩu thoát
    • to run for one's life
      chạy trốn bán sống bán chết
    • to run for it
      (thông tục) chạy trốn
    • to cut and run
      (từ lóng) chuồn, tẩu
  4. chạy đua
    • to run in a race
      chạy đua
    • to run second
      chạy về thứ nhì
  5. chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...)
    • to leave the engine of the motorcar running
      để cho động cơ ô tô chạy
  6. trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
    • the pen runs on the paper
      ngòi bút chạy lướt trên trang giấy
    • time runs fast
      thời gian trôi nhanh
    • how his tongue runs!
      mồm cứ nói lem lẻm suốt đi!
    • his life runs smoothly
      cuộc đời anh ta cứ êm dềm trôi đi
    • the rope runs freely in the pulley
      cái dây thừng trượt đi một cách dễ dàng trên ròng rọc
  7. xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...)
    • that is the point on which the whole argument runs
      đó điểm tất cả cuộc tranh luận xoay quanh
  8. bỏ khắp, mọc lan ra (cây)
  9. chạy dài, chạy quanh
    • the road runs across a plain
      con đường chạy qua cánh đồng
    • the moutain range runs North and South
      dây núi chạy dài từ phía bắc đến phía nam
    • the fence runs round the house
      hàng rao bao quanh ngôi nhà
  10. được viết, được thảo, được kể, nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...)
    • the letter runs as follows
      bức thư được viết như sau
    • the story runs in these words
      câu chuyện được kể như thế này
  11. tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài
    • the play has been running for six months
      vở kịch được diễn đi diễn lại sáu tháng liền
  12. giá trị, hiệu lực
    • the contract runs for seven years
      bản giao kèo giá trị trong bảy năm
  13. ám ảnh, vương vấn
    • the tune is still running in my head
      điệu nhạc đó cứ vương vấn mãi trong óc tôi
  14. lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi
    • it runs in the family
      cái đó truyền mâi trong gia đình
  15. lan nhanh, truyền đi
    • the news ran like wild fire
      tin tức lan đi rất nhanh
  16. hướng về, nghĩ về
    • the eyes run over something
      đưa mắt nhìn (hướng về) cái
    • to run back over the past
      nghĩ về quá khứ
  17. chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...)
    • the boat runs between Hanoi and Namdinh
      con tàu chạy trên tuyến đường nội Nam định
  18. nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu)
  19. chảy
    • blood runs in veins
      máu chảy trong mạch máu
    • the tide runs strong
      thuỷ triều chảy mạnh
    • pus is running
      mủ chảy
    • nose runs
      mũi chảy nước
    • eyes run
      chảy nước mắt
  20. đầm đìa, lênh láng, dầm dề
    • to be running with sweat
      đầm đìa mồ hôi
    • to be running with blood
      máu đổ lênh láng
  21. rỉ (chùng, chậu...)
  22. lên tới, đạt tới
    • rice runs five tons a hectare this year
      năm nay lúa đạt năm tấn một hecta
  23. trở nên, trở thành, xu thế, chiều hướng
    • potatoes run big this year
      khoai tây năm nay to củ
    • to run mad
      hoá điên
    • to run to extremes
      đi đến chỗ quá khích, đi đến chỗ cực đoan
  24. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột
    • silk stockings sometimes run
      bít tất đôi khi bị tuột sợi
  25. ngược nước để đẻ ()
  26. ứng cử
    • to run for parliament
      ứng cử vào nghị viện
    • to run for president
      ứng cử tổng thống
ngoại động từ
  1. chạy (một quâng đường...)
  2. chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua
    • to run a horse
      cho ngựa chạy đua
    • to run a race
      chạy đua
  3. cho chạy
    • to run a ship to...
      cho tàu chạy tới...
    • to run a machine
      cho máy chạy
    • to run a car into a garage
      đánh ô tô vào nhà để xe
  4. vượt qua; chọc thủng, phá vỡ
    • to run rapids
      vượt tác ghềnh
    • to run to a blockade
      tránh thoát vòng vây
  5. cầu, phó mặc (may rủi...)
    • to chance
      cầu may
  6. theo, đi theo
    • to let things run their cours
      cứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của
    • to run a scent
      theo vết (thú săn)
  7. đuổi theo, rượt theo (thú săn...)
    • to run to earth
      đuổi (chồn...) vào tận hang
  8. cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn
    • to run the water off
      cho nước chảy đi
    • to run metal into mould
      đổ kim loại vào khuôn
  9. chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom
    • to run a hotel
      quản lý một khách sạn
    • to run a factory
      điều khiển một nhà máy
    • to run the show
      điều khiển mọi việc
  10. vào, lao vào, đụng vào
    • to run one's head against the wall
      lao đầu vào tường
  11. đâm vào, chọc vào
    • to run one's sword through somebody; to run somebody through with one's sword
      đâm lưỡi kiếm xuyên qua người ai
  12. luồn
    • to run a rope through a ring
      luồn sợi dây thừng qua cái vòng
  13. đưa lướt đi
    • to run one's hand over something
      đưa tay lướt trên vật
    • to run one's fingers through one's hair
      đưa ngón tay lên vuốt tóc
  14. đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng
    • to run wine
      đổ rượu tràn trề
    • to run blood
      đổ máu lênh láng
  15. cho ra đồng cỏ (vật nuôi)
  16. buôn lậu
    • to run arms
      buôn lậu khí giới
  17. khâu lược (cái áo...)
  18. gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
  19. để cho chất đống (nợ nầm...)
  20. đem (so sánh...)
    • to paralled; to run a simile
      đem so sánh, đem đối chiếu
  21. đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử)
    • to run a candidate
      giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử