rubanier

Học thuật
Thân thiện
rubanier

Un rubanier vend des rubans colorés dans son échoppe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thợ làm băng: Người nghề nghiệp chuyên sản xuất các loại băng, dải vải hoặc ruy băng.
    • Người bán băng: Người buôn bán các loại băng, dải vải hoặc ruy băng.
    • (Thực vật học) Rong băng: Tên gọi một loại thực vật thủy sinh (rong), hình dáng dài mảnh như một dải băng.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) nghề làm băng: Miêu tả những liên quan đến công việc hoặc ngành nghề sản xuất băng, ruy băng.
    • (Thuộc) nghề bán băng: Miêu tả những liên quan đến hoạt động thương mại, buôn bán băng, ruy băng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Mon ancêtre était rubanier à Saint-Étienne. (Tổ tiên của tôimột thợ làm băngSaint-Étienne.)
    • Le rubanier a une belle collection de soieries. (Người bán băng có một bộ sưu tập lụa đẹp.)
    • Le rubanier est une plante aquatique commune. (Rong băngmột loại thực vật thủy sinh phổ biến.)
  • Tính từ:

    • L'industrie rubanière a prospéré dans cette région. (Ngành công nghiệp làm băng đã phát triển thịnh vượngvùng này.)
    • C'est une famille rubanière depuis trois générations. (Đómột gia đình làm nghề băng đã ba đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quartier rubanier": khu phố của những người thợ làm băng/bán băng.
    • Nous avons visité l'ancien quartier rubanier de la ville. (Chúng tôi đã thăm khu phố của những người thợ làm băng của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubanerie (danh từ giống cái): ngành công nghiệp sản xuất băng/ruy băng; nhà máy sản xuất băng.
    • La rubanerie était la principale activité économique. (Ngành sản xuất bănghoạt động kinh tế chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Fabricant de rubans (danh từ): thợ sản xuất băng, nhà sản xuất băng.
  • Marchand de rubans (danh từ): người bán băng.
rubanier

Un rubanier vend des rubans colorés dans son échoppe.

tính từ
  1. (thuộc) nghề làm băng
  2. (thuộc) nghề bán băng
danh từ giống đực
  1. thợ làm băng
  2. người bán băng
  3. (thực vật học) rong băng