rythmé

tính từ
  1. nhịp điệu, nhịp nhàng
    • Chanson bien rythmée
      bài ca rất nhịp điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rythmé"

Từ có nhắc đến "rythmé"

rythmé
La chanson rythmée fait danser les enfants.