rythmé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhịp điệu, nhịp nhàng: Mô tả một cái gì đó có sự lặp lại đều đặn, có tổ chức của các yếu tố như âm thanh, chuyển động hoặc sự kiện, tạo cảm giác về nhịp độ và sự hài hòa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La musique est très rythmée. (Âm nhạc rất có nhịp điệu.)
- Une vie rythmée par les saisons. (Một cuộc sống được nhịp nhàng theo mùa.)
- Ses pas étaient rythmés et réguliers. (Bước chân của anh ấy nhịp nhàng và đều đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "rythmé par quelque chose": được điều tiết, được định hình bởi một nhịp độ nào đó.
- Le film est rythmé par des scènes d'action. (Bộ phim được định hình bởi nhịp độ của các cảnh hành động.)
- "être bien/mal rythmé": có nhịp điệu hay/không hay, nhịp nhàng/không nhịp nhàng.
- Le discours était mal rythmé et ennuyeux. (Bài diễn văn nhịp điệu không hay và nhàm chán.)
Biến thể và từ gần giống
- Rythme (danh từ): nhịp điệu, tiết tấu.
- Le rythme de cette musique est entraînant. (Nhịp điệu của bản nhạc này thật sôi động.)
- Rythmer (động từ): đánh nhịp, tạo nhịp điệu cho.
- Le tambour rythmait la marche. (Tiếng trống đánh nhịp cho bước hành quân.)
- Rythmique (tính từ): thuộc về nhịp điệu.
- La structure rythmique d'un poème. (Cấu trúc nhịp điệu của một bài thơ.)
Từ đồng nghĩa
- Cadencé: có nhịp điệu, có tiết tấu (thường nhấn mạnh sự đều đặn như nhịp bước).
- Mesuré: có nhịp độ đều đặn, được đo đếm.
- Régulier: đều đặn, thường xuyên.
Từ trái nghĩa
- Désordonné: hỗn độn, không có trật tự.
- Irrégulier: không đều đặn, thất thường.
- Monotone: đơn điệu, không có sự thay đổi về nhịp độ.
tính từ
- có nhịp điệu, nhịp nhàng
- Chanson bien rythméebài ca rất có nhịp điệu