rãnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đường xẻ hoặc đào ra để dẫn nước: Một đường lõm xuống, thường nhân tạo, được tạo ra để nước có thể chảy theo đó, phục vụ cho việc tưới tiêu hoặc thoát nước.
- Đường dài, nhỏ và lõm xuống trên một bề mặt: Một vết lõm hình dài, tự nhiên hoặc được tạo ra, trên các vật thể như gỗ, đất, xương hoặc đồ dùng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người nông dân đang đào rãnh để dẫn nước vào ruộng. (Đường xẻ để dẫn nước)
- Mặt đường đất mềm sau cơn mưa có nhiều rãnh do xe cộ đi lại. (Đường lõm xuống trên bề mặt)
- Chiếc bàn gỗ cũ có một rãnh nhỏ để đặt bút. (Đường lõm nhỏ trên đồ vật)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rãnh nước": chỉ cụ thể đường dẫn nước.
- Hệ thống rãnh nước quanh nhà giúp chống ngập rất hiệu quả.
- "Rãnh xương" (Giải phẫu học): chỉ các đường lõm tự nhiên trên bề mặt xương.
- Rãnh thần kinh trên xương là nơi các dây thần kinh và mạch máu đi qua.
Biến thể và từ liên quan
- Mương: Thường chỉ con kênh, rãnh có kích thước lớn hơn.
- Hốc, khe: Chỉ các chỗ lõm, hõm sâu, có thể không có hình dạng dài.
- Rãnh rỗi (Tính từ): Đây là một từ ghép hoàn toàn khác nghĩa, chỉ trạng thái rảnh rỗi, không có việc gì làm.
Từ đồng nghĩa
- Máng nước: Vật hoặc đường dẫn nước, thường làm bằng vật liệu như xi măng, nhựa.
- Ranh (phương ngữ, ít dùng): Có thể dùng với nghĩa tương tự "rãnh" ở một số vùng.
Thành ngữ liên quan
- Cày rãnh, xẻ luống: Công việc làm đất, tạo ra các đường rãnh và luống trong nông nghiệp. Thường dùng để ví von với việc chuẩn bị kỹ lưỡng, tạo nền tảng cho một công việc nào đó.
- Phải cày rãnh xẻ luống cho kỹ thì cây trồng mới phát triển tốt được. (Nghĩa đen và nghĩa bóng)
- d. 1. Đường xẻ ra cho nước chảy : Khơi rãnh. Đánh rãnh. Xẻ đường cho nước chảy : Đánh rãnh chung quanh vườn. 2. Đường dài nhỏ và lõm xuống : Rãnh để bút ở cạnh bàn.
- Rao Nói to tên một thứ hàng cho mọi người đều biết : Rao báo mới trên tàu. Bán rao. Không có giá trị đáng kể : Danh dự của lũ tay sai chỉ là của bán rao.