rãnh

  1. d. 1. Đường xẻ ra cho nước chảy : Khơi rãnh. Đánh rãnh. Xẻ đường cho nước chảy : Đánh rãnh chung quanh vườn. 2. Đường dài nhỏ lõm xuống : Rãnh để bútcạnh bàn.
  2. Rao Nói to tên một thứ hàng cho mọi người đều biết : Rao báo mới trên tàu. Bán rao. Không giá trị đáng kể : Danh dự của tay sai chỉ của bán rao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rãnh
Người nông dân đào một cái rãnh nhỏ để dẫn nước vào ruộng.