réacteur

danh từ giống đực
  1. động cơ phản lực
    • Réacteur bicompresseur
      động cơ phản lực hai máy nén
    • Réacteur à double corps
      động cơ phản lực thân kép
    • Réacteur surdimensionné
      động cơ phản lực siêu cỡ
    • Réacteur à stator variable
      động cơ phản lực stato cánh quay
    • Réacteur à flux axial
      động cơ phản lực dòng chiều trục
    • Réacteur à postcombustion
      động cơ phản lực buống cháy cưỡng bức
  2. (vật lí) phản ứng
    • Réacteur bouillant
      phản ứng (dùng) nước sôi
    • Réacteur à ébullition à eau lourde
      phản ứng dùng nước nặng sôi
    • Réacteur modéré
      phản ứng có điều hoà
    • Réacteur producteur d'isotopes
      phản ứng tạo đồng vị
    • Réacteur à surrégénération
      phản ứng tái sinh nhiên liệu hạch tâm mở rộng
    • Réacteur thermonucléaire/réacteur à fusion
      phản ứng nhiệt hạch
  3. (hóa học) bình phản ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réacteur
Le réacteur de l'avion est en fonctionnement pendant le décollage.