racine

{{racines}}
danh từ giống cái
  1. rễ
    • Racine adventive
      rễ phụ
    • Racine fasciculée/racine fibreuse
      rễ chùm
    • Racine pivotante
      rễ cọc
    • Racine rachidienne
      (giải phẫu) rễ dây thần kinh sống
  2. chân, gốc
    • Racine dentaire
      chân răng
    • Racine des cheveux
      chân tóc
    • Racine du nez
      gốc mũi
    • Racine de poil
      chân lông
  3. (ngôn ngữ học) thân từ
  4. (toán học) căn, nghiệm
    • Racine carrée
      căn bậc hai
    • Racine cubique
      căn bậc ba
    • Racine par défaut
      căn gần đúng thiếu, nghiệm gần đúng thiếu
    • Racine par excès
      căn gần đúng thừa, nghiệm gần đúng thừa
    • Racine commensurable
      nghiệm thông ước
    • Racine imaginaire
      nghiệm ảo
    • Racine réelle
      căn thực, nghiệm thực
    • Racine complexe
      nghiệm phức
    • Racine exacte
      nghiệm đúng, căn đúng
    • Racine d'une équation
      nghiệm của một phương trình
  5. sợi cước, sợi ni lông (dùng làm dây câu)
  6. (nghĩa bóng) nguồn gốc, căn nguyên
    • Les racines de l'orgueil
      nguồn gốc của tính kiêu ngạo
  7. (nghĩa bóng) gốc rễ, quan hệ gắn bó
    • Parti qui a de profondes racines dans le pays
      chính đảng nhiều gốc rễ sâu trong nước
    • couper à la racine; couper dans la racine
      xem couper
    • prende racine
      bắt rễ, ở lì (nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

racine
Un arbre étend ses racines profondément dans le sol.