résilier

Học thuật
Thân thiện
résilier

Le client décide de résilier son abonnement téléphonique.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Hủy bỏ (một hợp đồng): Chấm dứt một thỏa thuận, một hợp đồng một cách hợp pháp trước thời hạn kết thúc đã định.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le client a décidé de résilier son abonnement téléphonique. (Khách hàng đã quyết định hủy bỏ gói cước điện thoại của mình.)
    • Vous pouvez résilier le contrat à tout moment en respectant un préavis. (Bạn có thể hủy bỏ hợp đồng bất cứ lúc nào nếu tuân thủ thời gian báo trước.)
    • Suite à ce litige, nous sommes contraints de résilier notre accord de partenariat. (Sau tranh chấp này, chúng tôi buộc phải hủy bỏ thỏa thuận hợp tác của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Résilier un bail": hủy bỏ hợp đồng thuê nhà.
    • Le locataire doit informer le propriétaire trois mois avant de résilier le bail. (Người thuê nhà phải thông báo cho chủ nhà ba tháng trước khi hủy bỏ hợp đồng thuê.)
  • "Résilier une assurance": hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
    • La loi permet de résilier une assurance auto à la date d'échéance annuelle. (Luật pháp cho phép hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm ô vào ngày đến hạn hàng năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Résiliation (danh từ giống cái): sự hủy bỏ hợp đồng.
    • La résiliation du contrat est effective à partir du mois prochain. (Việc hủy bỏ hợp đồng hiệu lực từ tháng tới.)
  • Résiliable (tính từ): có thể hủy bỏ được.
    • Ce contrat est résiliable chaque année. (Hợp đồng này có thể hủy bỏ mỗi năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Annuler: hủy bỏ (một cách chung chung hơn, không chỉ dành riêng cho hợp đồng).
  • Rompre: chấm dứt, cắt đứt (một thỏa thuận, một mối quan hệ).
  • Dénoncer: bãi bỏ, tuyên bố chấm dứt (một hiệp ước, một hợp đồng).
Từ trái nghĩa
  • Signer: ký kết.
  • Renouveler: gia hạn, tiếp tục.
  • Prolonger: kéo dài.
résilier

Le client décide de résilier son abonnement téléphonique.

ngoại động từ
  1. hủy bỏ (một hợp đồng)