receler

ngoại động từ
  1. giấu
    • Receler un secret
      giấu kín một điều bí mật
    • Receler une vérité
      giấu một sự thực
  2. chứa đựng
    • Que de beautés recèle cet ouvrage
      tác phẩm ấy chứa đựng biết bao điều đẹp đẽ
  3. (luật học, pháp lý) chứa chấp, oa trữ
nội động từ
  1. (săn bắn) ẩn một nơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "receler"