rói

rói

Cá mới bắt lên còn tươi rói.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tươi, mới, còn nguyên vẻ tươi tốt ban đầu: Dùng để miêu tả trạng thái tươi mới, còn nguyên sức sống, chưa bị héo úa hoặc giảm chất lượng, thường dùng cho thực phẩm (như , thịt, rau) hoặc cây cối.
    • Đỏ tươi, màu đỏ rực rỡ tươi sáng: Dùng để miêu tả màu đỏ rất tươi sáng, nổi bật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • mới bắt lên còn tươi rói. (Con vừa bắt lên còn rất tươi.)
    • Những trái ớt chín đỏ rói trong vườn. (Những trái ớt chín màu đỏ rực trong vườn.)
    • Rau muống vừa hái về xanh rói. (Rau muống vừa hái về còn xanh tươi mơn mởn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tươi rói": cụm từ nhấn mạnh sự tươi mới, vừa mới xảy ra hoặc vừa được tạo ra.
    • Tin tức còn nóng hổi, tươi rói. (Tin tức còn rất mới nóng hổi.)
  • "đỏ rói": cụm từ nhấn mạnh màu đỏ tươi sáng, rực rỡ.
    • Đôi ửng đỏ rói trời lạnh. (Đôi của em ửng lên màu đỏ rực trời lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Roi rói (tính từ, dạng láy): Có nghĩa nhấn mạnh hơn "rói", diễn tả mức độ tươi hơn, đỏ hơn.
    • sống roi rói. (Con còn sống rất tươi.)
  • Tươi (tính từ): Có nghĩa chung còn mới, chưa héo, chưa ôi. "Rói" thường đi kèm để nhấn mạnh hơn.
  • Rực (tính từ): Chỉ màu sắc sáng chói, nổi bật. Có thể kết hợp: (gần nghĩa với ).
Từ đồng nghĩa
  • Tươi tắn: tươi có vẻ đẹp, sức sống (thường dùng cho người, cảnh vật).
  • Tươi nguyên: còn nguyên vẹn tươi mới.
  • Rực rỡ: sáng chói, lộng lẫy (về màu sắc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc trưng cho tính từ "rói".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rói" một cách độc lập.