cho

Học thuật
Thân thiện
cho

Mẹ cho em bé một quả táo đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chuyển quyền sở hữu một thứ đó cho người khác không đòi hỏi sự đền đáp: Hành động trao tặng một vật, một món quà hoặc một khoản tiền.
    • Làm cho người khác được, nhận được một thứ đó: Hành động cung cấp, ban cho một thứ như điểm số, cơ hội, bài học.
    • Cho phép, tạo điều kiện để người khác làm việc đó: Hành động đồng ý, cho phép một hoạt động nào đó diễn ra.
    • Khiến cho một đối tượng nào đó hoạt động hoặc di chuyển: Hành động làm cho máy móc chạy hoặc đưa một vật/sự vật đến một vị trí khác.
    • Coi , nghĩ rằng: Thể hiện quan điểm, sự đánh giá chủ quan của người nói.
    • (Khẩu ngữ) Dùng trong lời yêu cầu lịch sự: Cách nói ngắn gọn thay cho "chuyển cho", "đưa cho" hoặc "bán cho".
  2. Giới từ:

    • Chỉ đối tượng nhận, đối tượng phục vụ: Từ biểu thị người/vật mục tiêu hướng đến của hành động, sự vật.
    • Chỉ đối tượng chịu tác động: Từ biểu thị người/vật chịu ảnh hưởng (tích cực hoặc tiêu cực) của một tính chất, trạng thái.
    • Chỉ mục đích, yêu cầu, mức độ cần đạt: Từ biểu thị kết quả mong muốn của hành động.
    • Chỉ kết quả tự nhiên: Từ biểu thị hệ quả tất yếu, logic của một sự việc.
    • Chỉ hệ quả có thể mang lại: Từ biểu thị hậu quả một hành động, thái độ có thể tạo ra cho chủ thể.
  3. Trợ từ:

    • Nhấn mạnh mức độ: Từ biểu thị ý nhấn mạnh về khả năng, mức độ của sự việc.
    • Nhấn mạnh một tác động tiêu cực phải chịu: Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một hành động không hay đối tượng phải trải qua.
    • Biểu thị đề nghị, yêu cầu mong được đồng ý: Từ dùng để làm nhẹ đi, làm lịch sự hơn một lời đề nghị hoặc yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mẹ cho con một quyển sách. (Mẹ tặng con một quyển sách.)
    • Giáo viên cho học sinh thêm thời gian làm bài. (Giáo viên cấp thêm thời gian cho học sinh làm bài.)
    • Bố không cho tôi đi chơi tối nay. (Bố không cho phép tôi đi chơi tối nay.)
    • Anh ấy cho máy in chạy. (Anh ấy khởi động máy in.)
    • Tôi cho rằng anh đã sai. (Tôi nghĩ rằng anh đã sai.)
    • Chị cho tôi xem tờ báo. (Chị đưa tôi xem tờ báo.)
  • Giới từ:

    • Quà tặng cho mẹ. (Món quà dành tặng mẹ.)
    • Việc này lợi cho sức khỏe. (Việc này lợi đối với sức khỏe.)
    • Cố gắng học cho thật giỏi. (Cố gắng học để đạt kết quả thật giỏi.)
    • Trời mưa to, cho nên đường rất trơn. (Trời mưa to, vậy đường rất trơn.)
    • Nói nhiều cho người ta ghét. (Nói nhiều khiến người ta ghét.)
  • Trợ từ:

    • Bài tập này khó cho lắm. (Bài tập này khá khó.)
    • bị mẹ mắng cho một trận. ( bị mẹ mắng một trận.)
    • Để tôi giúp anh cho. (Hãy để tôi giúp anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho " / "cho rằng": coi như, nghĩ rằng (thể hiện ý kiến chủ quan).

    • Mọi người đều cho kế hoạch đó khả thi. (Mọi người đều nghĩ rằng kế hoạch đó khả thi.)
  • "cho nên": vì thế, do đó (chỉ kết quả).

    • Anh ấy chăm chỉ, cho nên đạt điểm cao. (Anh ấy chăm chỉ, vậy đạt điểm cao.)
  • "cho ": , mặc dù (biểu thị sự nhượng bộ).

    • Cho khó khăn, chúng tôi vẫn cố gắng. ( khó khăn, chúng tôi vẫn cố gắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cho phép (động từ): đồng ý để ai đó làm việc .

    • Nhà trường cho phép học sinh nghỉ lễ. (Nhà trường đồng ý để học sinh nghỉ lễ.)
  • Cho biết (động từ): cung cấp thông tin, nói cho biết.

    • Anh ấy cho biết lý do của sự chậm trễ. (Anh ấy nói lý do của sự chậm trễ.)
  • Tặng cho (động từ): trao tặng (mang sắc thái trang trọng hơn "cho").

    • Ông ấy tặng cho thư viện nhiều sách quý. (Ông ấy trao tặng thư viện nhiều sách quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa trao tặng): Tặng, biếu, trao.
  • Động từ (nghĩa cho phép): Đồng ý, chấp thuận, phê chuẩn.
  • Giới từ: Đối với, về phần, nhằm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cho vào: Đặt, để một vật vào bên trong một không gian.

    • Hãy cho quần áo vào máy giặt. (Hãy để quần áo vào máy giặt.)
  • Cho đi: Trao tặng một thứ đó (thường mục đích từ thiện).

    • ấy thường cho đi sách cho trẻ em. ( ấy thường tặng sách cho trẻ em.)
  • Cho qua: Bỏ qua, không trách cứ.

    • Lần này tôi cho anh qua. (Lần này tôi bỏ qua cho anh.)
Thành ngữ liên quan
  • Cho : Làm cho xong chuyện, không thực sự nghiêm túc hoặc chất lượng.

    • Bài văn anh viết chỉ cho thôi. (Bài văn anh viết chỉ cho đủ, cho xong thôi.)
  • Cho vừa lòng: Làm theo ý muốn của người khác để họ hài lòng.

    • Tôi làm thế chỉ cho vừa lòng mọi người. (Tôi làm thế chỉ để làm hài lòng mọi người.)
  • Ăn cho / Mặc cho / (Hành động) cho: Nhấn mạnh sự phó mặc, bất chấp hoàn cảnh.

    • Cứ làm đi, mặc cho thiên hạ dị nghị. (Cứ làm đi, bất chấp mọi người dị nghị.)
cho

Mẹ cho em bé một quả táo đỏ.

  1. I đg. 1 Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác không đổi lấy cả. Anh cho em chiếc đồng hồ. Cho quà. Cho không, chứ không bán. 2 Làm người khác được, nhận được. Cho điểm. Cho thời gian để chuẩn bị. Lịch sử cho ta nhiều bài học quý. Cho mấy roi (kng.). 3 Làm người khác được điều kiện làm việc . Mẹ cho con . Chủ toạ cho nói. Cho tự do đi lại. Cho nghỉ phép. Cho vay. 4 Làm tạo rakhách thể một hoạt động nào đó. Công nhân cho máy chạy. Cho đi ăn. Cho người đi tìm. 5 Làm khách thể chuyển đến một chỗ nào đó. Cho than vào . Hàng đã cho lên tàu. Cho thêm muối vào canh. 6 (thường dùng trước , rằng). Coi , nghĩ rằng, một cách chủ quan. Đừng vội cho rằng việc ấy không ai biết. Ai cũng cho thế là phải. Tự cho mình đủ khả năng. Cho tài, thì một mình cũng chẳng làm được (kng.). 7 (kng.; dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự). Chuyển, đưa, bán cho (nói tắt). Anh cho tôi chiếc đểkia. Chị cho tôi một chục phong bì.
  2. II k. 1 Từ biểu thị điều sắp nêu ra đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng phục vụ của hoạt động, của cái vừa được nói đến. Gửi quà bạn. Mừng cho anh chị. Thư cho người yêu. Sách cho thiếu nhi. 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra đối tượng chịu tác động, chịu ảnh hưởng của tính chất, trạng thái vừa được nói đến. Bổ ích cho nhiều người. hại cho công việc. Không may cho anh ta. 3 Từ biểu thị điều sắp nêu ra yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của việc vừa được nói đến. Học cho giỏi. Làm cố cho xong. Chờ cho mọi người đến đủ. Nói cho cùng. 4 Từ biểu thị điều sắp nêu ra kết quả tự nhiên của việc vừa được nói đến. mây cho núi lên trời... (cd.). Không biết, cho nên đã làm sai. 5 Từ biểu thị điều sắp nêu ra hệ quả điều vừa nói đến có thể mang lại cho chủ thể. Ăn ở thế cho người ta ghét. Thà chẳng biết cho xong. khó khăn cho cam. Thà rằng thế cho đáng.
  3. III tr. 1 Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ có thể như thế. Mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi. Vở kịch không hay cho lắm. Biết bao giờ cho xong? 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng. Người ta cười cho đấy. Bị đánh cho một trận. 3 Từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn được sự đồng ý, sự thông cảm. Để tôi đi cho. Ông thông cảm cho.